Thông số kỹ thuật BMW 4 Series Convertible

Hiển thị: 1 phiên bản (1 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW 4 Series Convertible.

Hãng xe: BMWCác đời: 2026 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 1 / 1 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (4 SERIES CONVERTIBLE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản
Chiều dài tổng thể
4768 mm
Chiều rộng tổng thể
1852 mm
Chiều cao tổng thể
1384 mm
Chiều dài cơ sở
2851 mm
Khoảng sáng gầm
125 mm
Dung tích xi-lanh
1998 cc
Loại động cơ
2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
258 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
400 Nm
Nhiên liệu
Petrol
Hộp số
8AT
Hệ dẫn động
RWD
Thế hệ
G23
Kiểu dáng xe
Convertible
Số chỗ ngồi
4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?