So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi S7.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 3993 cc | 3993 cc | 3993 cc | 3993 cc | 3993 cc | 3993 cc |
Loại động cơ | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol |
Công suất cực đại | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 550 Nm | 550 Nm | 550 Nm | 550 Nm | 550 Nm | 550 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | 4G8 | 4G8 | 4G8 | 4G8 | 4G8 | 4G8 |
Kiểu dáng xe | Sportback | Sportback | Sportback | Sportback | Sportback | Sportback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |