Thông số kỹ thuật Audi S7

Hiển thị: 7 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi S7.

Hãng xe: AudiCác đời: 2012 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (S7)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc
Loại động cơ
4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
4G84G84G84G84G84G8
Kiểu dáng xe
SportbackSportbackSportbackSportbackSportbackSportback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?