Thông số kỹ thuật Audi S6

Hiển thị: 7 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi S6.

Hãng xe: AudiCác đời: 2012 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (S6)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc3993 cc
Loại động cơ
4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
C7C7C7C7C7C7
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?