Thông số kỹ thuật Audi S5

Hiển thị: 28 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi S5.

Hãng xe: AudiCác đời: 2010 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (S5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc
Loại động cơ
3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
354 mã lực354 mã lực354 mã lực354 mã lực354 mã lực354 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
8T/F58T/F58T/F58T/F58T/F58T/F5
Kiểu dáng xe
Sportback/CoupéSportback/CoupéSportback/CoupéSportback/CoupéSportback/CoupéSportback/Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?