Thông số kỹ thuật Audi S4

Hiển thị: 8 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi S4.

Hãng xe: AudiCác đời: 2009 - 2016

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (S4)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc
Loại động cơ
3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
333 mã lực333 mã lực333 mã lực333 mã lực333 mã lực333 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
B8/B8.5B8/B8.5B8/B8.5B8/B8.5B8/B8.5B8/B8.5
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?