Thông số kỹ thuật Audi RS6

Hiển thị: 11 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi RS6.

Hãng xe: AudiCác đời: 2014 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RS6)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3996 cc3996 cc3996 cc3996 cc3996 cc3996 cc
Loại động cơ
4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol4.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
600 mã lực600 mã lực600 mã lực600 mã lực600 mã lực600 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
800 Nm800 Nm800 Nm800 Nm800 Nm800 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
C7/C8C7/C8C7/C8C7/C8C7/C8C7/C8
Kiểu dáng xe
Station WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation Wagon
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?