So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi RS6.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 3996 cc | 3996 cc | 3996 cc | 3996 cc | 3996 cc | 3996 cc |
Loại động cơ | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol | 4.0L high-performance petrol |
Công suất cực đại | 600 mã lực | 600 mã lực | 600 mã lực | 600 mã lực | 600 mã lực | 600 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 800 Nm | 800 Nm | 800 Nm | 800 Nm | 800 Nm | 800 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | C7/C8 | C7/C8 | C7/C8 | C7/C8 | C7/C8 | C7/C8 |
Kiểu dáng xe | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |