Thông số kỹ thuật Audi RS5

Hiển thị: 26 phiên bản (13 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi RS5.

Hãng xe: AudiCác đời: 2011 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 13 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RS5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2894 cc2894 cc2894 cc2894 cc2894 cc2894 cc
Loại động cơ
2.9L high-performance petrol2.9L high-performance petrol2.9L high-performance petrol2.9L high-performance petrol2.9L high-performance petrol2.9L high-performance petrol
Công suất cực đại
450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
600 Nm600 Nm600 Nm600 Nm600 Nm600 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
8T/F58T/F58T/F58T/F58T/F58T/F5
Kiểu dáng xe
Coupé/SportbackCoupé/SportbackCoupé/SportbackCoupé/SportbackCoupé/SportbackCoupé/Sportback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?