So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi RS5.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2894 cc | 2894 cc | 2894 cc | 2894 cc | 2894 cc | 2894 cc |
Loại động cơ | 2.9L high-performance petrol | 2.9L high-performance petrol | 2.9L high-performance petrol | 2.9L high-performance petrol | 2.9L high-performance petrol | 2.9L high-performance petrol |
Công suất cực đại | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực | 450 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 600 Nm | 600 Nm | 600 Nm | 600 Nm | 600 Nm | 600 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | 8T/F5 | 8T/F5 | 8T/F5 | 8T/F5 | 8T/F5 | 8T/F5 |
Kiểu dáng xe | Coupé/Sportback | Coupé/Sportback | Coupé/Sportback | Coupé/Sportback | Coupé/Sportback | Coupé/Sportback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |