So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi R8.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 5204 cc | 5204 cc | 5204 cc | 5204 cc | 5204 cc | 5204 cc |
Loại động cơ | 5.2L V10 petrol | 5.2L V10 petrol | 5.2L V10 petrol | 5.2L V10 petrol | 5.2L V10 petrol | 5.2L V10 petrol |
Công suất cực đại | 620 mã lực | 620 mã lực | 620 mã lực | 620 mã lực | 525 mã lực / 620 mã lực | 525 mã lực / 620 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 580 Nm | 580 Nm | 580 Nm | 580 Nm | 580 Nm | 580 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | 4S facelift | 4S facelift | 4S facelift | 4S facelift | 4S | 4S |
Kiểu dáng xe | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé |
Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ |