Thông số kỹ thuật Audi R8

Hiển thị: 25 phiên bản (16 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi R8.

Hãng xe: AudiCác đời: 2008 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 16 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (R8)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
5204 cc5204 cc5204 cc5204 cc5204 cc5204 cc
Loại động cơ
5.2L V10 petrol5.2L V10 petrol5.2L V10 petrol5.2L V10 petrol5.2L V10 petrol5.2L V10 petrol
Công suất cực đại
620 mã lực620 mã lực620 mã lực620 mã lực525 mã lực / 620 mã lực525 mã lực / 620 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
580 Nm580 Nm580 Nm580 Nm580 Nm580 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
4S facelift4S facelift4S facelift4S facelift4S4S
Kiểu dáng xe
Supercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/Coupé
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?