Thông số kỹ thuật Audi Q5

Hiển thị: 28 phiên bản (18 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi Q5.

Hãng xe: AudiCác đời: 2009 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 18 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (Q5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4717 mm
Chiều rộng tổng thể
1900 mm
Chiều cao tổng thể
1647 mm
Chiều dài cơ sở
2820 mm
Khoảng sáng gầm
208 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TFSI mild-hybrid petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol
Công suất cực đại
204 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
340 Nm370 Nm370 Nm370 Nm370 Nm370 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
GU new generationFY faceliftFY faceliftFY faceliftFY faceliftFY facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?