Thông số kỹ thuật Audi Q3

Hiển thị: 21 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi Q3.

Hãng xe: AudiCác đời: 2012 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (Q3)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4531 mm
Chiều rộng tổng thể
1859 mm
Chiều cao tổng thể
1588 mm
Chiều dài cơ sở
2681 mm
Khoảng sáng gầm
183 mm
Dung tích xi-lanh
1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1395 cc
Loại động cơ
1.5L TFSI mild-hybrid petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
FJ new generationF3F3F3F3F3
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV CoupéSUV / SUV Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?