Thông số kỹ thuật Audi e-tron GT

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi e-tron GT.

Hãng xe: AudiCác đời: 2022 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (E-TRON GT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4997 mm
Chiều rộng tổng thể
1964 mm
Chiều cao tổng thể
1396 mm
Chiều dài cơ sở
2900 mm
Khoảng sáng gầm
125 mm
Loại động cơ
Battery electricBattery electricBattery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
585 mã lực / 925 mã lực476 mã lực / 598 mã lực476 mã lực / 598 mã lực476 mã lực / 598 mã lực476 mã lực / 598 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
625 Nm / 1027 Nm630 Nm / 830 Nm630 Nm / 830 Nm630 Nm / 830 Nm630 Nm / 830 Nm
Nhiên liệu
ElectricElectricElectricElectricElectric
Hộp số
Single-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speed
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
J1 faceliftJ1J1J1J1
Kiểu dáng xe
Electric sports sedanElectric sports sedanElectric sports sedanElectric sports sedanElectric sports sedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?