Thông số kỹ thuật Audi A8

Hiển thị: 29 phiên bản (21 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi A8.

Hãng xe: AudiCác đời: 2006 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 21 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (A8)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5320 mm
Chiều rộng tổng thể
1945 mm
Chiều cao tổng thể
1488 mm
Chiều dài cơ sở
3128 mm
Khoảng sáng gầm
125 mm
Dung tích xi-lanh
2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc2995 cc
Loại động cơ
3.0L V6 TFSI mild-hybrid petrol3.0L V6 TFSI petrol3.0L V6 TFSI petrol3.0L V6 TFSI petrol3.0L V6 TFSI petrol3.0L V6 TFSI petrol
Công suất cực đại
340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
D5 faceliftD5 faceliftD5 faceliftD5 faceliftD5 faceliftD5
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?