Thông số kỹ thuật Audi A6

Hiển thị: 52 phiên bản (20 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi A6.

Hãng xe: AudiCác đời: 2006 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 20 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (A6)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4999 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1875 mm—————
Chiều cao tổng thể
1472 mm—————
Chiều dài cơ sở
2927 mm—————
Khoảng sáng gầm
117 mm—————
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc / 2995 cc1984 cc / 2995 cc1984 cc / 2995 cc1984 cc / 2995 cc1984 cc / 2995 cc
Loại động cơ
2.0L TFSI mild-hybrid petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol
Công suất cực đại
204 mã lực245 mã lực / 340 mã lực245 mã lực / 340 mã lực245 mã lực / 340 mã lực245 mã lực / 340 mã lực245 mã lực / 340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
340 Nm370 Nm / 500 Nm370 Nm / 500 Nm370 Nm / 500 Nm370 Nm / 500 Nm370 Nm / 500 Nm
Nhiên liệu
Xe laiXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
C9C8C8C8C8C8
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?