Thông số kỹ thuật Audi A5

Hiển thị: 32 phiên bản (19 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi A5.

Hãng xe: AudiCác đời: 2008 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 19 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (A5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4829 mm
Chiều rộng tổng thể
1860 mm
Chiều cao tổng thể
1444 mm
Chiều dài cơ sở
2900 mm
Khoảng sáng gầm
120 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TFSI mild-hybrid petrol2.0L TFSI petrol2.0L TFSI petrol2.0L TFSI petrol2.0L TFSI petrol2.0L TFSI petrol
Công suất cực đại
204 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
340 Nm370 Nm370 Nm370 Nm370 Nm370 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
FWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
B10F5 faceliftF5 faceliftF5 faceliftF5 faceliftF5 facelift
Kiểu dáng xe
Sedan/LiftbackSportbackSportbackSportbackSportbackSportback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?