So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi A4.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc |
Loại động cơ | 2.0L TFSI petrol | 2.0L TFSI petrol | 2.0L TFSI petrol | 2.0L TFSI petrol | 2.0L TFSI petrol | 2.0L TFSI petrol |
Công suất cực đại | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 320 Nm | 320 Nm | 320 Nm | 320 Nm | 320 Nm | 320 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD / AWD |
Thế hệ | B9 facelift | B9 facelift | B9 facelift | B9 facelift | B9 facelift | B9 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |