So sánh xe Hyundai Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt và Hyundai Venue 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn và Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa các mẫu xe

Đang so sánh 3 mẫu xe
Cấu hình & Thông số
Thông số kỹ thuật
Xe #1
Xe #2
Xe #3
Chiều dài tổng thể
3995 mm3995 mm3995 mm
Chiều rộng tổng thể
1770 mm1770 mm1680 mm
Chiều cao tổng thể
1645 mm1645 mm1520 mm
Chiều dài cơ sở
2500 mm2500 mm2450 mm
Khoảng sáng gầm
195 mm195 mm157 mm
Dung tích xi-lanh
998 cc998 cc1197 cc
Loại động cơ
1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.2L Kappa petrol
Công suất cực đại
120 mã lực120 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
172 Nm172 Nm114 Nm
Nhiên liệu
GasolineGasolineGasoline
Hộp số
DCTDCTAutomatic
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
QXQXAC3 facelift
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?